a cappella

Adjective
  1. không nhạc đệm
    • They sang an a cappella Mass
      Họ hát một đoạn nhạc của lễ mét không nhạc đệm.
Adverb
  1. không nhạc đệm, không nhạc đi kèm
    • They performed a cappella
      Họ đã biểu diễn không nhạc đệm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

a cappella
The small choir stands in a semi-circle on a wooden stage, singing a cappella with their hands clasped or at their sides.